summaryrefslogtreecommitdiff
diff options
context:
space:
mode:
authorReinhard Tartler <siretart@tauware.de>2010-10-12 10:55:02 +0200
committerReinhard Tartler <siretart@tauware.de>2010-10-12 10:55:02 +0200
commited0e8e15f446ecef87691873da8fe3164aec0a29 (patch)
tree2f3e7d58647049a73646e6f93ab9fefb70272d37
parentf609bbe7cb38c6e1ae5466c39e8307f2acc3307d (diff)
Update Vitnamese debconf translations. Closes: #598581
-rw-r--r--debian/changelog6
-rw-r--r--debian/po/vi.po267
2 files changed, 121 insertions, 152 deletions
diff --git a/debian/changelog b/debian/changelog
index 4c90302b..473855f0 100644
--- a/debian/changelog
+++ b/debian/changelog
@@ -1,3 +1,9 @@
+boxbackup (0.11~rc3~r2502-3) unstable; urgency=low
+
+ * Update Vitnamese debconf translations. Closes: #598581
+
+ -- Reinhard Tartler <siretart@tauware.de> Tue, 12 Oct 2010 10:50:37 +0200
+
boxbackup (0.11~rc3~r2502-2.1ubuntu1) maverick; urgency=low
* fix install paths for armel (LP: #616461)
diff --git a/debian/po/vi.po b/debian/po/vi.po
index 703b7ea9..6cd9f524 100644
--- a/debian/po/vi.po
+++ b/debian/po/vi.po
@@ -1,462 +1,431 @@
# Vietnamese translation for BoxBackup.
-# Copyright © 2007 Free Software Foundation, Inc.
-# Clytie Siddall <clytie@riverland.net.au>, 2007
+# Copyright © 2010 Free Software Foundation, Inc.
+# Clytie Siddall <clytie@riverland.net.au>, 2007-2010.
#
msgid ""
msgstr ""
-"Project-Id-Version: boxbackup\n"
+"Project-Id-Version: boxbackup 0.11~rc3~r2502-2.1\n"
"Report-Msgid-Bugs-To: boxbackup@packages.debian.org\n"
"POT-Creation-Date: 2008-04-21 12:53+0200\n"
-"PO-Revision-Date: 2007-06-25 20:45+0930\n"
+"PO-Revision-Date: 2010-09-30 18:14+0930\n"
"Last-Translator: Clytie Siddall <clytie@riverland.net.au>\n"
"Language-Team: Vietnamese <vi-VN@googlegroups.com>\n"
"MIME-Version: 1.0\n"
"Content-Type: text/plain; charset=UTF-8\n"
"Content-Transfer-Encoding: 8bit\n"
"Plural-Forms: nplurals=1; plural=0;\n"
-"X-Generator: LocFactoryEditor 1.6.4a3\n"
+"X-Generator: LocFactoryEditor 1.8\n"
+#: ../boxbackup-client.templates:2001
#. Type: boolean
#. Description
-#: ../boxbackup-client.templates:2001
msgid "Should the BoxBackup client be configured automatically?"
-msgstr "Có nên tự động cấu hình ứng dụng khách BoxBackup không?"
+msgstr "Ứng dụng khách BoxBackup có nên được tự động cấu hình không?"
+#: ../boxbackup-client.templates:2001
#. Type: boolean
#. Description
-#: ../boxbackup-client.templates:2001
msgid ""
"The package configuration scripts can create the configuration files for the "
"BoxBackup client."
msgstr ""
-"Các văn lệnh cấu hình gói có thể tạo những tập tin cấu hình cho ứng dụng "
-"khách BoxBackup."
+"Các văn lệnh cấu hình gói có khả năng tạo những tập tin cấu hình cho ứng dụng khách BoxBackup."
+#: ../boxbackup-client.templates:2001
#. Type: boolean
#. Description
-#: ../boxbackup-client.templates:2001
msgid ""
"You should choose this option if you are not familiar with BoxBackup's "
"configuration options."
msgstr ""
-"Bạn nên bật tùy chọn này nếu bạn chưa quen với các tùy chọn cấu hình của "
-"BoxBackup."
+"Có nên bật tùy chọn này nếu bạn chưa quen với các tùy chọn cấu hình của BoxBackup."
+#: ../boxbackup-client.templates:2001
#. Type: boolean
#. Description
-#: ../boxbackup-client.templates:2001
msgid ""
"Please read the /usr/share/doc/boxbackup-client/README.Debian for details "
"about the configuration of the BoxBackup client."
msgstr ""
-"Hãy đọc tài liệu Đọc Đi « /usr/share/doc/boxbackup-client/README.Debian » để "
-"tìm chi tiết về cấu hình của ứng dụng khách BoxBackup."
+"Xem tài liệu Đọc Đi « /usr/share/doc/boxbackup-client/README.Debian » để tìm chi tiết về cấu hình của ứng dụng khách BoxBackup."
+#: ../boxbackup-client.templates:3001
#. Type: select
#. Description
-#: ../boxbackup-client.templates:3001
msgid "Run mode for the BoxBackup client:"
-msgstr "Chế độ chạy cho ứng dụng khách BoxBackup:"
+msgstr "Chế độ chạy ứng dụng khách BoxBackup:"
+#: ../boxbackup-client.templates:3001
#. Type: select
#. Description
-#: ../boxbackup-client.templates:3001
msgid "The BoxBackup client supports two modes of backup:"
msgstr "Ứng dụng khách BoxBackup hỗ trợ hai chế độ sao lưu :"
+#: ../boxbackup-client.templates:3001
#. Type: select
#. Description
#. Translators, please keep reference to 'lazy' and 'snapshot' as
#. these options are written as is in the software documentation
-#: ../boxbackup-client.templates:3001
msgid ""
"In the 'lazy' mode, the backup daemon will regularly scan the file system "
"searching for modified files. It will then upload the files older than a "
"specified age to the backup server."
msgstr ""
-"Trong chế độ « làm biếng », trình nền sao lưu sẽ quét đều đặn hệ thống tập "
-"tin tìm tập tin bị sửa đổi. Nó sẽ cũng tải lên máy phục vụ sao lưu mỗi tập "
-"tin cũ hơn thời gian đã xác định."
+"Trong chế độ « làm biếng », trình nền sao lưu sẽ quét đều đặn hệ thống tập tin tìm tập tin bị sửa đổi. Tìm được thì cũng tải lên máy phục vụ sao lưu tập tin nào « cũ » hơn một thời gian nào đó."
+#: ../boxbackup-client.templates:3001
#. Type: select
#. Description
-#: ../boxbackup-client.templates:3001
msgid ""
"In the 'snapshot' mode the backup will be explicitly run at regular "
"intervals. A cron file (/etc/cron.d/boxbackup-client) is provided with the "
"package and should be adapted to suit your needs."
msgstr ""
-"Trong chế độ « chụp hiện trạng », việc sao lưu sẽ được chạy dứt khoát theo "
-"mỗi khoảng đều đặn. Một tập tin định kỳ cron (/etc/cron.d/boxbackup-client) "
-"có sẵn với gói này và nên được sửa đổi để thích hợp với như cầu của bạn."
+"Trong chế độ « chụp hiện trạng », việc sao lưu sẽ được chạy dứt khoát theo mỗi khoảng đều đặn. Một tập tin định kỳ cron (/etc/cron.d/boxbackup-client) có sẵn với gói này và nên được sửa đổi để thích hợp với yêu cầu của bạn."
+#: ../boxbackup-client.templates:4001
#. Type: string
#. Description
-#: ../boxbackup-client.templates:4001
msgid "Account number for this node on the backup server:"
-msgstr "Số tài khoản cho nút này trên máy phục vụ sao lưu :"
+msgstr "Số thứ tự tài khoản cho nút này trên máy phục vụ sao lưu :"
+#: ../boxbackup-client.templates:4001
#. Type: string
#. Description
-#: ../boxbackup-client.templates:4001
msgid ""
"The administrator of the BoxBackup server should have assigned this client a "
"hexadecimal account number."
msgstr ""
-"Quản trị của máy phục vụ sao lưu nên đã gán cho ứng dụng khách này một số "
-"hiệu tài khoản kiểu thập lục."
+"Quản trị của máy phục vụ BoxBackup nên đã gán cho ứng dụng khách này một số thứ tự tài khoản kiểu thập lục."
+#: ../boxbackup-client.templates:4001
#. Type: string
#. Description
-#: ../boxbackup-client.templates:4001
msgid ""
"If no account number has been assigned yet, leave this field blank and "
"configure it later by running 'dpkg-reconfigure boxbackup-client' as root."
msgstr ""
-"Chưa gán số hiệu tài khoản thì bỏ rỗng trường này và cấu hình sau bằng cách "
-"chạy lệnh « dpkg-reconfigure boxbackup-client » với quyền người chủ."
+"Chưa gán số thứ tự tài khoản thì bạn bỏ trống trường này và cấu hình về sau bằng cách chạy câu lệnh « dpkg-reconfigure boxbackup-client » với quyền người chủ."
+#: ../boxbackup-client.templates:5001
#. Type: error
#. Description
-#: ../boxbackup-client.templates:5001
msgid "Invalid account number"
-msgstr "Số hiệu tài khoản không hợp lệ"
+msgstr "Số thứ tự tài khoản sai"
+#: ../boxbackup-client.templates:5001
#. Type: error
#. Description
-#: ../boxbackup-client.templates:5001
msgid "The account number must be a hexadecimal number (such as 1F04 or 4500)."
-msgstr "Số hiệu tài khoản phải là con số thập lục (v.d. 1F04 hay 4500)."
+msgstr "Số thứ tự tài khoản phải là một con số thập lục (v.d. 1F04 hay 4500)."
+#: ../boxbackup-client.templates:6001
#. Type: string
#. Description
-#: ../boxbackup-client.templates:6001
msgid "Fully qualified domain name of the backup server:"
msgstr "Tên miền có khả năng đầy đủ của máy phục vụ sao lưu :"
+#: ../boxbackup-client.templates:6001
#. Type: string
#. Description
-#: ../boxbackup-client.templates:6001
msgid ""
"Please enter the fully qualified domain name of the BoxBackup server which "
"your client will use."
msgstr ""
-"Hãy nhập vào tên miền có khả năng đầy đủ (FQDN) của máy phục vụ Boxbackup "
-"cần sử dụng."
+"Hãy gõ tên miền có khả năng đầy đủ (FQDN) của máy phục vụ Boxbackup cho ứng dụng khách sử dụng."
+#: ../boxbackup-client.templates:6001
#. Type: string
#. Description
-#: ../boxbackup-client.templates:6001
msgid "The client will connect to the server on TCP port 2201."
msgstr "Ứng dụng khách sẽ kết nối tới máy phục vụ trên cổng TCP 2201."
+#: ../boxbackup-client.templates:7001
#. Type: string
#. Description
-#: ../boxbackup-client.templates:7001
msgid "List of directories to backup:"
-msgstr "Danh sách thư mục cần sao lưu :"
+msgstr "Danh sách các thư mục cần sao lưu :"
+#: ../boxbackup-client.templates:7001
#. Type: string
#. Description
-#: ../boxbackup-client.templates:7001
msgid ""
"Please give a space-separated list of directories to be backed up onto the "
"remote server."
msgstr ""
-"Hãy đưa ra một danh sách định giới bằng dấu cách chứa những thư mục cần sao "
-"lưu vào máy phục vụ từ xa."
+"Hãy đưa ra một danh sách định giới bằng dấu cách chứa những thư mục cần sao lưu vào máy phục vụ từ xa."
+#: ../boxbackup-client.templates:7001
#. Type: string
#. Description
-#: ../boxbackup-client.templates:7001
msgid ""
"Those directories should not contain mounted file systems at any level in "
"their subdirectories."
msgstr ""
-"Những thư mục này không nên chứa hệ thống tập tin đã lắp ở cấp nào trong thư "
-"mục con."
+"Những thư mục này không nên chứa hệ thống tập tin đã lắp ở cấp nào trong các thư mục phụ."
+#: ../boxbackup-client.templates:8001
#. Type: error
#. Description
-#: ../boxbackup-client.templates:8001
msgid "Invalid path name"
-msgstr "Tên đường dẫn không hợp lệ"
+msgstr "Tên đường dẫn sai"
+#: ../boxbackup-client.templates:8001
+#: ../boxbackup-server.templates:4001
#. Type: error
#. Description
-#: ../boxbackup-client.templates:8001 ../boxbackup-server.templates:4001
msgid ""
"The path names to the directories must be absolute path names, separated by "
"spaces."
msgstr ""
-"Mỗi tên đường dẫn tới thư mục phải là tên đường dẫn tuyệt đối, định giới "
-"bằng dấu cách."
+"Mỗi tên đường dẫn tới thư mục phải là một tên đường dẫn tuyệt đối, định giới bằng dấu cách."
+#: ../boxbackup-client.templates:8001
#. Type: error
#. Description
-#: ../boxbackup-client.templates:8001
msgid "For example: /home/myaccount /etc/"
-msgstr "Thí dụ : /home/tài_khoản_tôi /etc/"
+msgstr "Thí dụ : /home/tài_khoản_mình /etc/"
+#: ../boxbackup-client.templates:9001
#. Type: string
#. Description
-#: ../boxbackup-client.templates:9001
msgid "Interval (in seconds) between directory scans:"
msgstr "Khoảng (theo giây) giữa hai lần quét thư mục:"
+#: ../boxbackup-client.templates:9001
#. Type: string
#. Description
-#: ../boxbackup-client.templates:9001
msgid ""
"BoxBackup regularly scans the selected directories, looking for modified "
"files."
msgstr ""
"Trình BoxBackup quét đều đặn các thư mục đã chọn, tìm tập tin bị sửa đổi."
+#: ../boxbackup-client.templates:9001
#. Type: string
#. Description
-#: ../boxbackup-client.templates:9001
msgid "Please choose the scan interval in seconds."
msgstr "Hãy chọn khoảng quét theo giây."
+#: ../boxbackup-client.templates:10001
#. Type: string
#. Description
-#: ../boxbackup-client.templates:10001
msgid "Minimum time to wait (in seconds) before uploading a file:"
msgstr "Thời gian tối thiểu (theo giây) cần đợi trước khi tải lên tập tin:"
+#: ../boxbackup-client.templates:10001
#. Type: string
#. Description
-#: ../boxbackup-client.templates:10001
msgid ""
"A file will be uploaded to the server only after a certain time after its "
"last modification."
msgstr ""
-"Một tập tin sẽ được tải lên máy phục vụ chỉ sau một thời gian nào đó sau lần "
-"cuối cùng sửa đổi nó."
+"Mỗi tập tin sẽ được tải lên máy phục vụ chỉ sau khi đợi một khoảng thời gian nào đó sau lần "
+"cuối cùng bị sửa đổi."
+#: ../boxbackup-client.templates:10001
#. Type: string
#. Description
-#: ../boxbackup-client.templates:10001
msgid ""
"Low interval values will trigger frequent uploads to the server and more "
"revisions being created with older revisions being removed earlier."
msgstr ""
"Giá trị khoảng thấp sẽ gây ra nhiều việc tải lên máy phục vụ hơn thì nhiều "
-"bản sửa đổi được tạo hơn, và các bản sửa đổi bị gỡ bỏ trước."
+"bản sửa đổi được tạo hơn, và các bản sửa đổi cũ bị gỡ bỏ trước."
+#: ../boxbackup-client.templates:11001
#. Type: string
#. Description
-#: ../boxbackup-client.templates:11001
msgid "Maximum time to wait (in seconds) before uploading a file:"
msgstr "Thời gian tối đa (theo giây) cần đợi trước khi tải lên tập tin:"
+#: ../boxbackup-client.templates:11001
#. Type: string
#. Description
-#: ../boxbackup-client.templates:11001
msgid ""
"Frequently modified files are likely to never get uploaded if they never "
"reach the minimum wait time."
msgstr ""
-"Tập tin thường bị sửa đổi thì sẽ không được tải lên nếu chưa tới thời gian "
-"đợi tối thiểu."
+"Tập tin thường bị sửa đổi thì sẽ không được tải lên nếu chưa tới thời gian đợi tối thiểu."
+#: ../boxbackup-client.templates:11001
#. Type: string
#. Description
-#: ../boxbackup-client.templates:11001
msgid ""
"Please enter the maximum time to reach before the upload of a modified file "
"to the server is enforced."
msgstr ""
-"Hãy nhập vào thời gian tối đa cần tới trước khi ép buộc việc tải lên máy "
-"phục vụ tập tin bị sửa đổi."
+"Hãy gõ khoảng thời gian tối đa cần tới trước khi ép buộc việc tải lên máy phục vụ tập tin bị sửa đổi."
+#: ../boxbackup-client.templates:12001
#. Type: error
#. Description
-#: ../boxbackup-client.templates:12001
msgid "Invalid time entered"
-msgstr "Bạn đã nhập một thời gian không hợp lệ."
+msgstr "Sai nhập thời gian"
+#: ../boxbackup-client.templates:12001
#. Type: error
#. Description
-#: ../boxbackup-client.templates:12001
-#, fuzzy
#| msgid "Please enter a non null integer value."
msgid "Please enter an integer value greater null."
-msgstr "Hãy nhập vào một giá trị số nguyên khác rỗng."
+msgstr "Hãy gõ một giá trị số nguyên dương (>0)."
+#: ../boxbackup-client.templates:13001
#. Type: string
#. Description
-#: ../boxbackup-client.templates:13001
msgid "Recipient for alert notifications:"
msgstr "Người nhận thông báo cảnh giác:"
+#: ../boxbackup-client.templates:13001
#. Type: string
#. Description
-#: ../boxbackup-client.templates:13001
msgid ""
"The BoxBackup client sends alert notifications when a problem occurs during "
"the backup."
msgstr ""
-"Ứng dụng khách BoxBackup gửi thông báo cảnh giác khi gặp lỗi trong khi sao "
-"lưu."
+"Ứng dụng khách BoxBackup gửi thông báo cảnh giác khi gặp vấn đề trong khi sao lưu."
+#: ../boxbackup-client.templates:13001
#. Type: string
#. Description
-#: ../boxbackup-client.templates:13001
msgid ""
"Please enter either a local user name (for example 'root') or an email "
"address (for example 'admin@example.org')."
msgstr ""
-"Hãy nhập vào hoặc một tên người dùng cục bộ (v.d. « root »), hoặc một địa chỉ "
-"thư điện tử (v.d. « admin@thí_dụ.org »)."
+"Hãy gõ hoặc một tên người dùng cục bộ (v.d. « root »), hoặc một địa chỉ thư điện tử (v.d. « admin@thí_dụ.org »)."
+#: ../boxbackup-client.templates:14001
#. Type: boolean
#. Description
-#: ../boxbackup-client.templates:14001
msgid "Generate the client private key and X.509 certificate request?"
-msgstr "Tạo ra khoá riêng ứng dụng khách và yêu cầu chứng nhận X.509 không?"
+msgstr "Tạo ra khoá riêng ứng dụng khách và yêu cầu chứng nhận X.509 ?"
+#: ../boxbackup-client.templates:14001
#. Type: boolean
#. Description
-#: ../boxbackup-client.templates:14001
msgid ""
"The BoxBackup client needs an RSA private key and the corresponding X.509 "
"certificate to authenticate itself with the server."
msgstr ""
-"Ứng dụng khách BoxBackup cần thiết một khoá riêng kiểu RSA, và chứng nhận "
-"X.509 tương ứng, để xác thực với máy phục vụ."
+"Ứng dụng khách BoxBackup yêu cầu một khoá riêng kiểu RSA, và chứng nhận X.509 tương ứng, để tự xác thực với máy phục vụ."
+#: ../boxbackup-client.templates:14001
#. Type: boolean
#. Description
-#: ../boxbackup-client.templates:14001
msgid ""
"Both can be generated automatically. You will need to send the certificate "
"request to the BoxBackup server administrator who will sign it and send it "
"back to you along with the server's Certification Authority certificate."
msgstr ""
-"Có thể tự động tạo ra cả hai. Bạn cần phải gửi yêu cầu chứng nhận cho quản "
-"trị máy phục vụ BoxBackup, để họ ký nó và gửi về bạn cùng với chứng nhận Nhà "
-"Cầm quyền Chứng nhận (CA) của máy phục vụ."
+"Cả hai có thể được tự động tạo ra. Bạn cần phải gửi yêu cầu chứng nhận cho quản trị máy phục vụ BoxBackup ký và trả lại cùng với chứng nhận CA (nhà cầm quyền cấp chứng nhận) của máy phục vụ."
+#: ../boxbackup-client.templates:14001
#. Type: boolean
#. Description
-#: ../boxbackup-client.templates:14001
msgid ""
"These files should be copied into BoxBackup's configuration directory. The "
"file names to use are given in the /etc/boxbackup/bbackupd.conf file."
msgstr ""
-"Những tập tin này nên được sao chép vào thư mục cấu hình của BoxBackup. Các "
-"tên tập tin cần dùng được đưa ra trong tập tin cấu hình « /etc/boxbackup/"
-"bbackupd.conf file »."
+"Những tập tin này nên được sao chép vào thư mục cấu hình của BoxBackup. Các tên tập tin cần dùng được đưa ra trong tập tin cấu hình « /etc/boxbackup/bbackupd.conf file »."
+#: ../boxbackup-server.templates:2001
#. Type: boolean
#. Description
-#: ../boxbackup-server.templates:2001
msgid "Should BoxBackup be configured automatically?"
-msgstr "Có nên tự động cấu hình BoxBackup không?"
+msgstr "BoxBackup có nên được tự động cấu hình không?"
+#: ../boxbackup-server.templates:2001
#. Type: boolean
#. Description
-#: ../boxbackup-server.templates:2001
msgid ""
"The package configuration scripts can create the configuration files for the "
"BoxBackup server."
msgstr ""
-"Các văn lệnh cấu hình gói có thể tạo những tập tin cấu hình cho trình phục "
-"vụ BoxBackup."
+"Các văn lệnh cấu hình gói có khả năng tạo những tập tin cấu hình cho trình phục vụ BoxBackup."
+#: ../boxbackup-server.templates:2001
#. Type: boolean
#. Description
-#: ../boxbackup-server.templates:2001
msgid ""
"You should choose this option if you are not familiar with BoxBackup's "
"configuration options. The configuration can be done manually with the "
"'raidfile-config' and 'bbstored-config' scripts."
msgstr ""
-"Bạn nên bật tùy chọn này nếu bạn chưa quen với các tùy chọn cấu hình của "
-"BoxBackup. Bạn cũng có thể tự cấu hình bằng văn lệnh « raidfile-config » va « "
-"bbstored-config »."
+"Có nên bật tùy chọn này nếu bạn chưa quen với các tùy chọn cấu hình của BoxBackup. Bạn cũng có thể tự cấu hình dùng văn lệnh « raidfile-config » va « bbstored-config »."
+#: ../boxbackup-server.templates:2001
#. Type: boolean
#. Description
-#: ../boxbackup-server.templates:2001
msgid ""
"The server will not start if it is not configured. In all cases, reading "
"the /usr/share/doc/boxbackup-server/README.Debian is recommended."
msgstr ""
-"Chưa cấu hình nên trình phục vụ không khởi chạy. Trong mọi trường hợp, "
-"khuyên bạn đọc tài liệu Đọc Đi « /usr/share/doc/boxbackup-server/README."
-"Debian »."
+"Chưa cấu hình thì trình phục vụ không khởi chạy. Trong mọi trường hợp, khuyên bạn đọc tài liệu Đọc Đi « /usr/share/doc/boxbackup-server/README.Debian »."
+#: ../boxbackup-server.templates:3001
#. Type: string
#. Description
-#: ../boxbackup-server.templates:3001
msgid "Location of the RAID directories:"
-msgstr "Địa điểm của thư mục RAID:"
+msgstr "Vị trí của thư mục RAID:"
+#: ../boxbackup-server.templates:3001
#. Type: string
#. Description
-#: ../boxbackup-server.templates:3001
msgid "Please choose the location for the three RAID file directories."
-msgstr "Hãy chọn địa điểm cho ba thư mục RAID."
+msgstr "Hãy chọn vị trí cho ba thư mục tập tin RAID."
+#: ../boxbackup-server.templates:3001
#. Type: string
#. Description
-#: ../boxbackup-server.templates:3001
msgid ""
"To enable RAID, the directory names should be a space-separated list of "
"three partitions, each on different physical hard drives (for example: '/"
"raid/0.0 /raid/0.1 /raid/0.2')."
msgstr ""
-"Để hiệu lực khả năng RAID, những tên thư mục nên làm một danh sách định giới "
-"bằng dấu cách chứa ba phân vùng, mỗi điều trên ổ đĩa cứng vật lý riêng (v.d. "
-"« /raid/0.0 /raid/0.1 /raid/0.2 »)."
+"Để hiệu lực chức năng RAID, những tên thư mục nên làm một danh sách định giới bằng dấu cách chứa ba phân vùng, mỗi điều trên một ổ đĩa cứng vật lý riêng (v.d. « /raid/0.0 /raid/0.1 /raid/0.2 »)."
+#: ../boxbackup-server.templates:3001
#. Type: string
#. Description
-#: ../boxbackup-server.templates:3001
msgid ""
"If you don't want to enable RAID, just specify the path to one directory "
"where the backups will be stored (for example, /usr/local/lib/boxbackup)."
msgstr ""
-"Không muốn hiệu lực RAID thì chỉ xác định đường dẫn tới một thư mục trong đó "
-"cần cất giữ các bản sao lưu (v.d. « /usr/local/lib/boxbackup »)."
+"Không muốn hiệu lực RAID thì chỉ cần xác định đường dẫn tới một thư mục trong đó có thể cất giữ các bản sao lưu (v.d. « /usr/local/lib/boxbackup »)."
+#: ../boxbackup-server.templates:3001
#. Type: string
#. Description
-#: ../boxbackup-server.templates:3001
msgid "These directories will be created if they do not exist."
-msgstr "Chưa tồn tại nên những thư mục này được tạo."
+msgstr "Chưa tồn tại thì tự động tạo những thư mục này."
+#: ../boxbackup-server.templates:4001
#. Type: error
#. Description
-#: ../boxbackup-server.templates:4001
msgid "Invalid path names"
-msgstr "Tên đường dẫn không hợp lệ"
+msgstr "Tên đường dẫn sai"
+#: ../boxbackup-server.templates:4001
#. Type: error
#. Description
-#: ../boxbackup-server.templates:4001
msgid "For example: /raid/0.0 /raid/0.1 /raid/0.2"
msgstr "Thí dụ : /raid/0.0 /raid/0.1 /raid/0.2"
+#: ../boxbackup-server.templates:5001
#. Type: string
#. Description
-#: ../boxbackup-server.templates:5001
msgid "Block size for the userland RAID system:"
-msgstr "Cỡ khối cho hệ thống RAID vùng người dùng:"
+msgstr "Kích cỡ khối cho hệ thống RAID vùng người dùng:"
+#: ../boxbackup-server.templates:5001
#. Type: string
#. Description
-#: ../boxbackup-server.templates:5001
msgid "BoxBackup uses userland RAID techniques."
msgstr "BoxBackup sử dụng kỹ thuật RAID kiểu vùng người dùng."
+#: ../boxbackup-server.templates:5001
#. Type: string
#. Description
-#: ../boxbackup-server.templates:5001
-#, fuzzy
#| msgid ""
#| "Please choose the block size to use for the storage. For maximum "
#| "efficiency, you should choose the block size of the underlying file "
@@ -466,54 +435,48 @@ msgid ""
"you should choose the block size of the underlying file system (which can be "
"displayed for ext2 filesystems with the 'tune2fs -l' command)."
msgstr ""
-"Hãy chọn kích cỡ khối cần dùng cho sức chứa. Để hữu hiệu nhất, bạn nên chọn "
-"kích cỡ khối của hệ thống tập tin bên dưới (hiển thị nó bằng lệnh « tune2fs -"
-"l »)."
+"Hãy chọn kích cỡ khối cần dùng cho sức chứa. Để hữu hiệu nhất, bạn nên chọn kích cỡ khối của hệ thống tập tin bên dưới (trên hệ thống tập tin ext2 có thể hiển thị nó dùng câu lệnh « tune2fs -l »)."
+#: ../boxbackup-server.templates:5001
#. Type: string
#. Description
-#: ../boxbackup-server.templates:5001
msgid "This value should be set even if you don't plan to use RAID."
-msgstr "Giá trị này nên được đặt thậm chí nếu bạn không định sử dụng RAID."
+msgstr "Giá trị này nên được lập thậm chí nếu bạn không định sử dụng RAID."
+#: ../boxbackup-server.templates:6001
#. Type: boolean
#. Description
-#: ../boxbackup-server.templates:6001
msgid "Generate a server private key and X.509 certificate request?"
-msgstr "Tạo ra một khoá riêng máy phục vụ và yêu cầu chứng nhận X.509 không?"
+msgstr "Tạo ra một khoá riêng máy phục vụ và yêu cầu chứng nhận X.509 ?"
+#: ../boxbackup-server.templates:6001
#. Type: boolean
#. Description
-#: ../boxbackup-server.templates:6001
msgid ""
"The BoxBackup server needs an RSA private key and the corresponding X.509 "
"certificate to perform client-server authentication and communication "
"encryption."
msgstr ""
-"Trình phục vụ BoxBackup cần thiết một khoá riêng kiểu RSA, và chứng nhận "
-"X.509 tương ứng, để thực hiện tiến trình xác thực giữa ứng dụng khách và "
-"trình phục vụ, và để mật mã giao thông."
+"Trình phục vụ BoxBackup yêu cầu một khoá riêng kiểu RSA, và chứng nhận X.509 tương ứng, để thực hiện tiến trình xác thực giữa ứng dụng khách và trình phục vụ, và để mật mã hoá giao thông."
+#: ../boxbackup-server.templates:6001
#. Type: boolean
#. Description
-#: ../boxbackup-server.templates:6001
msgid ""
"Both can be generated automatically. You will need to sign the certificate "
"with your root CA (see the boxbackup-utils package) and put this signed "
"certificate and the root CA certificate in the configuration folder."
msgstr ""
-"Có thể tự động tạo ra cả hai. Bạn cần phải ký chứng nhận bằng Nhà Cầm quyền "
-"Chứng nhận (CA) gốc (xem gói « boxbackup-utils ») và để chứng nhận đã ký này "
-"và chứng nhận CA gốc vào thư mục cấu hình."
+"Cả hai có thể được tự động tạo ra. Bạn cần phải ký chứng nhận dùng CA gốc (xem gói tiện ích « boxbackup-utils »), và để vào thư mục cấu hình chứng nhận đã ký và chứng nhận CA gốc."
+#: ../boxbackup-server.templates:7001
#. Type: error
#. Description
-#: ../boxbackup-server.templates:7001
msgid "Invalid block size"
-msgstr "Cỡ khối không hợp lệ"
+msgstr "Sai lập kích cỡ khối"
+#: ../boxbackup-server.templates:7001
#. Type: error
#. Description
-#: ../boxbackup-server.templates:7001
msgid "The block size must be a power of two (e.g. 1024 or 4096)."
msgstr "Kích cỡ khối phải là hai lũy thừa (v.d. 1024 hay 4096)."